QUYẾT ÐỊNH Về việc công bố kết quả bầu cử và danh sách những người trúng cử đại biểu Hội đồng nhân dân xã Thanh Quan nhiệm kỳ 2026 - 2031
Thứ Hai, 23/03/2026
QUYẾT ÐỊNH
Về việc công bố kết quả bầu cử và danh sách những người trúng cử đại biểu Hội đồng nhân dân xã Thanh Quan nhiệm kỳ 2026 - 2031
DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI TRÚNG CỬ
ÐẠI BIỂU HỘI ÐỒNG NHÂN DÂN XÃ THANH QUÂN KHÓA XXII NHIÊM KỲ 2026-2031
(kèm theo Quyến định số:25/QĐ-UBBC, ngày 17/3/2026 của Ủy ban bầu cử xã Thanh Quân)
|
STT
|
Hq và tên(2)
|
Ngày tháng năm sinh
|
Nơi ở hiện nay
|
Nghề nghiệp, chức vụ
|
Nơi công tác
|
Số phiếu
|
Tỷ lệ
|
Ghi chú
|
|
|
Ðơn vị bầu cử số: 1, gồm các thôn: Thống Nhất, Thanh Tân, Thanh Tiến, Kẻ Lạn
|
|
1
|
Đoàn Đức Lưu
|
20/11/1980
|
Thôn 4, xã Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá
|
Ủy viên Ban thường vụ Đảng
ủy, Chủ nhiệm Uỷ ban kiểm tra Đảng uỷ
|
Đảng uỷ xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa
|
1834
|
94,63
|
|
|
2
|
Vi Hồng Xướng
|
25/11/1991
|
Thôn Đồng Sán, xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hoá
|
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng ủy, Phó chủ tịch Mặt trận tổ quốc Việt Nam, Bí thư Đoàn thanhh
niên cộng sản Hồ Chí Minh xã Thanh Quân
|
Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa
|
1834
|
94,63
|
|
|
3
|
Trần Công Khải
|
05/5/1988
|
Phố 1 Đông Sơn, phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa
|
Ủy viên Ban thường vụ Đảng ủy,Chỉ huy Trưởng Ban chỉ huy
quân sự xã
|
Ban chỉ huy Quân sự xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa
|
1832
|
94,53
|
|
|
4
|
Vi Thị Thái
|
18/5/1998
|
Thôn Thống Nhất, xã
Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa
|
Nông dân
|
Thôn Thống Nhất, xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa
|
1818
|
93,81
|
|
|
|
Ðơn vị bầu cử số: 2, gồm các thôn: Chiềng Cà, Ná Cà 1, Thanh Nhân, Lâu Quán
|
|
1
|
Vi Văn Diện
|
01/01/1992
|
Thôn Thanh Nhân, xã Thanh Quân, tỉnh
Thanh Hoá
|
Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy,Phó Chủ tịch Hội đồng nhân
dân xã
|
Hội đồng nhân dân xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa
|
1557
|
96,35
|
|
|
2
|
Lương Thị Nguyên
|
20/11/1981
|
Thôn Chiềng Cà, xã Thanh Quân, tỉnh
Thanh Hoá
|
Ủy viên Ban chấp hành Đảng ủy, Phó trưởng Ban Kinh tế-
Ngân sách HĐND xã
|
Hội đồng nhân dân xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa
|
1555
|
96,23
|
|
|
3
|
Vi Thị Tình
|
23/8/1983
|
Thôn Lâu Quán, xã
Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa
|
Ủy viên Ban chấp hành Đảng
ủy, Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam xã
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã Thanh Quân
|
1507
|
93,25
|
|
3
|
4
|
Lương Văn Cấp
|
17/8/1983
|
Thôn Lâm Chính, xã Thanh Quân, tỉnh
Thanh Hoá
|
Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy,Trưởng Ban Xây dựng Đảng
|
Đảng uỷ xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa
|
1501
|
92,88
|
|
|
|
Ðơn vị bầu cử số: 3, gồm các thôn: Ná Cà 2, Kẻ Mạnh 1, Quăn 1
|
|
1
|
Lê Văn Thuận
|
03/02/1974
|
Thôn 2, xã Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá
|
Bí thư Đảng uỷ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã
|
Cơ quan Đảng uỷ xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa
|
1334
|
99,26
|
|
|
2
|
Lương Thị Hà
|
13/12/1984
|
Thôn Quăn 1, xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa
|
Hiệu trưởng Trường Mầm non Quân, xã Thanh Quân
|
Trường Mầm non Thanh Quân, xã Thanh Quân, tỉnh
Thanh Hóa
|
1229
|
91,44
|
|
|
3
|
Lương Hồng Nam
|
19/11/1976
|
Thôn Kẻ Mạnh 1, xã Thanh Quân, tinh Thanh Hoá
|
Bí thư Chi bộ, Trưởng ban Công tác Mặt trận thôn
|
Thôn Kẻ Mạnh 1, xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa
|
960
|
71,42
|
|
|
|
Ðơn vị bầu cử số: 4, gồm các thôn: Ðồng Chạng, Ðồng Sán, Hón Tỉnh
|
|
1
|
Lò Văn Sức
|
10/10/1978
|
Thôn Đồng Sán, xã Thanh Quân, tỉnh
Thanh Hoá
|
Phó Bí thư Thường trực Đảng uỷ
|
Đảng uỷ xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa
|
1137
|
99,56
|
|
|
2
|
Lương Văn Dũng
|
27/3/1983
|
Thôn Hón Tỉnh, xã
Thanh Quân, tỉnh Thanh Hoá
|
Bí Thư Chi bộ, Trưởng thôn
|
Thôn Hón Tỉnh, xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa
|
1122
|
98,25
|
|
|
3
|
Lê Quảng Thắng
|
04/3/1978
|
Thôn 2, xã Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
|
Trưởng trạm Y tế
|
Trạm Y tế Thanh Sơn, xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa
|
1122
|
98,25
|
|
|
|
Ðơn vị bầu cử số: 5, gồm các thôn: Tân Cúc, Thanh Bình, Lâm Chính
|
|
1
|
Lê Tiến Đạt
|
07/7/1981
|
Thôn Thăng Bình, xã
Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
|
Phó bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã
|
Uỷ ban nhân dân xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa
|
995
|
99,50
|
|
|
2
|
Lò Thị Ngân
|
02/12/1982
|
Thôn Lâm Chính, xã Thanh Quân, tỉnh
Thanh Hoá
|
Ủy viên Ban chấp hành Đảng ủy, Phó trưởng Ban Văn hoá –
Xã hội hội đồng nhân dân xã
|
Hội đồng nhân dân xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa
|
978
|
97,80
|
|
|
3
|
Hà Trọng Tâm
|
20/12/1974
|
Thôn Tân Cúc, xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa
|
Bí thư Chi bộ, Trưởng thôn
|
Thôn Tân Cúc, xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa
|
957
|
95,70
|
|
4
|
|
Ðơn vị bầu cử số: 6, gồm các thôn: Thanh Thủy, Thanh Ðồng, Ðồng Phống
|
|
1
|
Vi Đức Kỳ
|
21/02/1971
|
Thôn 2, xã Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
|
Ủy viên Ban Thường vụ Đảng
ủy, Thượng Tá Trưởng Công an xã Thanh Quân,tỉnh Thanh Hóa
|
Công an xã Thanh Quân, Thanh Hóa
|
985
|
99,49
|
|
|
2
|
Hà Thị Mai
|
01/3/1994
|
Thôn Đồng Phống, xã
Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa
|
Nông dân
|
Thôn Đồng Phống, xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa
|
947
|
95,66
|
|
|
3
|
Lương Văn Dương
|
14/12/1986
|
Thôn Tân Thành, xã
Thanh Phong, tinh Thanh Hóa
|
Ủy viên Ban Thường vụ Đảng
ủy,Chủ tịch Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam xã
|
Cơ quan Ủy ban Mặt trận tổ
quốc Việt Nam xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa
|
943
|
95,25
|
|
Trung tâm cung ứng dịch vụ công xã Thanh Quân
|